Câu tiếng Anh có từ “deduct”
105 câu thật có từ deduct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deduct nghĩa là khấu trừ. deduct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a subtraction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deduct
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Another process might be that money withdrawn needs to be deducted from the balance.
Từ trong câu: deduct, another, process, money, withdraw, need, balance
«A-level Computing/AQA/Paper 1/Fundamentals of programming/Object-oriented programming concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376762 (bản sửa đổi 3785423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The profit of the operation may be sure or doubtful; the outlay is certain, and to be deducted in any event.
Từ trong câu: deduct, profit, operation, sure, doubtful, certain, event
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In any case the tenant upon ejectment will be entitled to compensation for improvements, from which arrears of rent may be deducted.
Từ trong câu: deduct, case, tenant, entitle, compensation, improvement, rent
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If we deduct from these all who may be supposed to have emigrated with their masters, still what an immense trade is here indicated!
Nếu chúng ta loại trừ khỏi những điều này tất cả những người được cho là đã di cư cùng với chủ của họ, thì ở đây vẫn cho thấy một hoạt động buôn bán to lớn biết bao!
Từ trong câu: deduct, suppose, master, still, immense, trade, indicate
Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A perpetual balance of Europe presuppose a balance of the four remaining parts of the world, which one may, deducting small librations, promise our globe.
Một sự cân bằng vĩnh viễn của châu Âu giả định trước sự cân bằng của bốn phần còn lại của thế giới, mà người ta có thể hứa hẹn với thế giới của chúng ta nếu trừ đi những khoản chi phí nhỏ.
Từ trong câu: deduct, presuppose, balance, four, remain, part, world, small
Jean Paul, Hesperus; or, Forty-Five Dog-Post-Days: A Biography. Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #36071. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But it may be said for the people of Ireland, that Mr. Grattan, when this question was agitated, stood in circumstances which deducted much from his high authority.
Từ trong câu: deduct, people, mr, question, stand, circumstance, much, high
Anonymous, The Causes of the Rebellion in Ireland Disclosed In an Address to the People of England, in Which It Is Proved by Incontrovertible Facts, That the System for Some Years Pursued in That Country, Has Driven It into Its Present Dreadful Situation. Nguồn: Project Gutenberg #25300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deduct
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deduct therefrom | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deduct
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deduct trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ deduct hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deduct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deduct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deduct?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deduct: can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.