Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deduct”

105 câu thật có từ deduct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deduct nghĩa là khấu trừ. deduct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a subtraction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deduct

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The card indicates how much tax should be deducted from your wages.

    Từ trong câu: deduct, card, indicate, much, tax, wage

    «Comparative law and justice/Norway», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107828 (bản sửa đổi 2722033). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The time given him to cultivate his allotment of ground should be deducted from his annual hire.

    Từ trong câu: deduct, time, give, cultivate, allotment, ground, annual, hire

    Various, The Journal of Negro History, Volume 6, 1921. Nguồn: Project Gutenberg #22149. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For late work, points should be deducted from the grade.

    Từ trong câu: deduct, late, work, point, grade

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Assessment Table of Contents/Assessment Chapter 4: Grading/Student Soapbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197947 (bản sửa đổi 4080316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But then we should deduct something from the wages of the crew on the strength of our taking our own cook with us.

    Từ trong câu: deduct, something, wage, crew, strength, take, cook

    Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deduct

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deduct therefrom11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deduct

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deduct trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ deduct hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deduct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deduct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deduct?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deduct: can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.