Câu tiếng Anh có từ “deduct”
105 câu thật có từ deduct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deduct nghĩa là khấu trừ. deduct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a subtraction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deduct
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
These items would, of course, have to be deducted before the division of profits could be effected.
Từ trong câu: deduct, item, course, division, profit, effect
John Richard Meader, Your pay envelope. Nguồn: Project Gutenberg #68755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So that time taken for raising silk must be deducted from her other productive work and charged to the cost of the silk crop.
Từ trong câu: deduct, time, take, raise, silk, productive, work, charge
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All animal and vegetable oils yield a small quantity--about one per cent.--of unsaponifiable fatty matter, which must be deducted from the result obtained.
Từ trong câu: deduct, animal, vegetable, oil, yield, small, quantity, per
Various, Scientific American Supplement, No. 299, September 24, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Without accepting in full so pessimistic an estimate of success, we must still say that very generally the cost of the candle deducts largely from the gain of the game.
Từ trong câu: deduct, pessimistic, accept, full, estimate, success, still, generally
Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The delay of the elastic buffer must be deducted, and the transmission delay exactly computed.
Từ trong câu: buffer, elastic, deduct, delay, transmission, exactly, compute
«Clock and Data Recovery/Buffer Memory (Elastic Buffer)/Cascades of Buffers and CDRs, delays and tolerance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283276 (bản sửa đổi 4531828). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng deduct
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deduct therefrom | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deduct
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deduct trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ deduct hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deduct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deduct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deduct?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deduct: can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.