Câu tiếng Anh có từ “deduct”
105 câu thật có từ deduct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deduct nghĩa là khấu trừ. deduct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a subtraction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deduct
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Were the allotments deducted in that account?-Yes, that was invariably done.
Từ trong câu: deduct, allotment, account, yes, invariably
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Payment for these commodities are deducted from returns on the berries.
Từ trong câu: deduct, payment, commodity, return, berry
Various, Cape Cod and All the Pilgrim Land, June 1922, Volume 6, Number 4 A Monthly Magazine Devoted to the Interests of Southeastern Massachusetts. Nguồn: Project Gutenberg #14979. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The time given him to cultivate his allotment of ground should be deducted from his annual hire.
Từ trong câu: deduct, time, give, cultivate, allotment, ground, annual, hire
Various, The Journal of Negro History, Volume 6, 1921. Nguồn: Project Gutenberg #22149. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deduct
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| deduct therefrom | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deduct
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deduct trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ deduct hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deduct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deduct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deduct?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deduct: can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.