Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deduct”

105 câu thật có từ deduct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deduct nghĩa là khấu trừ. deduct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a subtraction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ deduct

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Then I would deduct my fee and forward the balance to Marina.

    Từ trong câu: deduct, fee, forward, balance

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These items would, of course, have to be deducted before the division of profits could be effected.

    Từ trong câu: deduct, item, course, division, profit, effect

    John Richard Meader, Your pay envelope. Nguồn: Project Gutenberg #68755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are all middle-aged men and would like to have our faires paid and deducted from our wages.

    Từ trong câu: deduct, middle, age, man, like, paid, wage

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We would not deduct one iota from the respect and honor due those who have served the nation on the field of battle.

    Từ trong câu: deduct, respect, honor, due, serve, nation, field, battle

    Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the vessels were ready for sea, the sailors would be put on board and all the expenses deducted from their wages.

    Từ trong câu: sailor, expense, wage, deduct, vessel, ready, sea, put

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng deduct

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
deduct therefrom11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deduct

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deduct trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ deduct hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deduct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deduct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deduct?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deduct: can và could (15 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.