Câu tiếng Anh có từ “debt”
484 câu thật có từ debt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: debt nghĩa là món nợ. debt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of owing something (especially money). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ debt
Danh sách câu dẫn chứng (484 câu)
But always and everywhere I praise you as my parents and the first teachers of my youth, and do my best to repay my debt.
Từ trong câu: repay, always, everywhere, praise, parent, first, teacher, youth
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why, the sale of all the jewellery, and gold, and silver in the castle of Rosenberg would pay off half the national debt of Denmark.
Từ trong câu: jewellery, sale, gold, silver, castle, pay, off, half
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Government of Venezuela maintains its attitude of warm friendship and continues with great regularity its payment of the monthly quota of the diplomatic debt.
Từ trong câu: monthly, government, maintain, attitude, warm, friendship, continue, great
Chester Alan Arthur, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here, you must have said to yourself, is a man of just, sober, and prudent views, fixed purposes, and the good citizenship that avoids debt and hazard of every kind.
Từ trong câu: citizenship, hazard, purpose, yourself, man, view, fix, good
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng debt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ debt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ debt trong kho câu?
- Kho câu có 484 câu có từ debt hoặc các dạng của từ, trích từ 366 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ debt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ debt gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 160 câu, rồi Bậc C1 với 146 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ debt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ debt: Câu phủ định (76 câu), Quá khứ đơn (60 câu), can và could (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.