Câu tiếng Anh có từ “debt”
437 câu thật có từ debt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: debt nghĩa là món nợ. debt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of owing something (especially money). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ debt
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
He spent his time at theatres, gaming tables and meetings with friends, and again made debts.
Từ trong câu: meet, game, table, theater, spend, time, friend, again
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng debt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ debt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ debt trong kho câu?
- Kho câu có 437 câu có từ debt hoặc các dạng của từ, trích từ 344 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ debt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ debt gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 146 câu, rồi Bậc C1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ debt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ debt: Câu phủ định (69 câu), Quá khứ đơn (48 câu), can và could (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.