E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “debt”

396 câu thật có từ debt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: debt nghĩa là món nợ. debt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of owing something (especially money). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ debt

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • We also have to address the national debt; the way we do that is to get people at work, at good-paying jobs.

    Từ trong câu: debt, address, national, way, get, people, work, good

    «Wikinews interviews Democratic candidate for the Texas 6th congressional district special election Daryl Eddings, Sr's campaign manager», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2919446 (bản sửa đổi 4830128). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Why, the sale of all the jewellery, and gold, and silver in the castle of Rosenberg would pay off half the national debt of Denmark.

    Từ trong câu: jewellery, sale, gold, silver, castle, pay, off, half

    William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng debt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
debt of gratitude1.232 lần
gambling debt258 lần
national debt548 lần
debt contracted150 lần
debt incurred108 lần
pay the debt458 lần
repay the debt110 lần
public debt477 lần
debt of honour303 lần
payment of debt104 lần
debt of honor209 lần
outstanding debt74 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ debt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ debt trong kho câu?
Kho câu có 396 câu có từ debt hoặc các dạng của từ, trích từ 320 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ debt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ debt gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 133 câu, rồi Bậc C1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ debt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ debt: Câu phủ định (59 câu), can và could (40 câu), Quá khứ đơn (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.