Câu tiếng Anh có từ “debris”
167 câu thật có từ debris hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: debris nghĩa là mảnh vụn. debris là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ debris
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Five seconds later, the object erupted in a gout of pale pink debris.
Từ trong câu: debris, erupt, gout, five, second, late, object, pale
Keith Laumer, Doorstep. Nguồn: Project Gutenberg #51509. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The body of a man who had just reached the deck came toppling down in a shower of splinters and debris.
Từ trong câu: debris, body, man, reach, deck, come, topple, down
Clair W. Hayes, The Boy Allies with Uncle Sam's Cruisers. Nguồn: Project Gutenberg #6072. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rescue efforts were hampered due to a deluge of mud and debris from the dam.
Từ trong câu: hamper, rescue, effort, due, mud, debris, dam
«Dam in Indonesia bursts, dozens killed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=123543 (bản sửa đổi 4816529). · English Wikinews · CC BY 2.5
These vortexes act as large ensnaring masses of trash and debris.
Từ trong câu: vortex, act, large, mass, trash, debris
«Lentis/Marine Waste», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403838 (bản sửa đổi 4486991). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Large tides bring much more debris onto the cay and make it larger, while a hurricane destroys a cay.
Thủy triều lớn mang theo nhiều mảnh vụn hơn vào đảo và làm cho nó lớn hơn, trong khi một cơn bão phá hủy đảo.
Từ trong câu: cay, large, tide, bring, much, debris, make, hurricane
«Cay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75083 (bản sửa đổi 9897115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng debris
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orbital debris | 31 lần |
| cellular debris | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ debris
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ debris trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ debris hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ debris xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ debris gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ debris?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ debris: can và could (15 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.