Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “debris”

173 câu thật có từ debris hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: debris nghĩa là mảnh vụn. debris là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ debris

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Scabo, his pet dog, was killed by the falling debris during the storm.

    Từ trong câu: debris, pet, dog, kill, fall, storm

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seems to have been lighted by lamps and colored lanterns, of which much debris remains.

    Từ trong câu: debris, seem, light, lamp, color, much, remain

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is reached by a stiff climb over rocks and a huge heap of fallen stones and debris.

    Từ trong câu: debris, reach, stiff, climb, rock, huge, heap, fall

    Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A quarter of a mile to my right a deafening explosion was accompanied by a mass of debris thrown high in the air.

    Từ trong câu: debris, quarter, mile, right, explosion, accompany, mass, throw

    William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Three machines were also destroyed by us at Et Tineh, five at Ramleh and one at Ludd, and the country was covered with the debris of a well-bombed and beaten army.

    Từ trong câu: debris, machine, destroy, five, country, cover, well, bomb

    W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng debris

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
orbital debris31 lần
cellular debris15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ debris

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ debris trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ debris hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ debris xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ debris gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ debris?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ debris: can và could (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.