E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “debris”

165 câu thật có từ debris hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: debris nghĩa là mảnh vụn. debris là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ debris

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "Thirteen bodies were taken from the burning debris at the Stone Bridge at one time yesterday afternoon.

    Từ trong câu: debris, afternoon, thirteen, yesterday, burning, body, take, burn

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng debris

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
orbital debris31 lần
cellular debris15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ debris

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ debris trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ debris hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ debris xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ debris gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ debris?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ debris: can và could (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.