Câu tiếng Anh có từ “debris”
173 câu thật có từ debris hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: debris nghĩa là mảnh vụn. debris là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ debris
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It might be possible to get these by debris falling into the eye.
Từ trong câu: debris, possible, get, fall, eye
«Floater», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=775143 (bản sửa đổi 10961656). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dr. Gregory, I think, was there at the time that the debris was carried out and he may have more knowledge than I have.
Từ trong câu: debris, dr, think, time, carry, out, knowledge
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A certain amount of debris had to be moved in order that the weakened walls and slipping foundations might be strengthened and varied finds resulted.
Từ trong câu: debris, certain, amount, move, order, weaken, wall, slip
Anonymous, Mesa Verde [Colorado] National Park. Nguồn: Project Gutenberg #45535. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The debris then clog the animals' intestines, and may lead to the animal slowly starving.
Từ trong câu: clog, debris, animal, lead, slowly, starve
«Plastic bag ban», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1027299 (bản sửa đổi 10954534). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pedestrians, animals, road debris or other objects may be involved.
Từ trong câu: pedestrian, animal, road, debris, object, involve
«Traffic collision», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121484 (bản sửa đổi 10996060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng debris
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| orbital debris | 31 lần |
| cellular debris | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ debris
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ debris trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ debris hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ debris xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ debris gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ debris?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ debris: can và could (15 câu), Quá khứ đơn (12 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.