Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “daisy”

295 câu thật có từ daisy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: daisy nghĩa là hoa cúc. daisy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous composite plants having flower heads with well-developed ray flowers usually arranged in a single whorl. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ daisy

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Lily or Rose or Daisy would have suited her much more better, wid her laces, frills, flounces, and ribbons.

    Từ trong câu: daisy, lily, rise, suit, much, better, ribbon

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rather than leave little Daisy longer at your mercy, I would resign to you an hundred fortunes were they mine."

    Từ trong câu: daisy, rather, leave, little, long, mercy, resign, hundred

    Lawrence L. Lynch, Dangerous Ground; or, The Rival Detectives. Nguồn: Project Gutenberg #36366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Daisy began to sing with the music in a husky, rhythmic whisper, bringing out a meaning in each word that it had never had before and would never have again.

    Từ trong câu: rhythmic, daisy, begin, sing, music, whisper, bring, out

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Gatsby bought that house so that Daisy would be just across the bay.”

    Từ trong câu: bay, buy, house, daisy, across

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I was bound I would make you say something,” Daisy went on.

    Từ trong câu: bound, make, something, daisy, go

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think that he would have acknowledged anything now, without reserve, but he wanted to talk about Daisy.

    Từ trong câu: acknowledge, reserve, think, anything, now, want, talk, daisy

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng daisy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
michaelmas daisy73 lần
daisy brooks81 lần
daisy miller81 lần
daisy chain129 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ daisy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daisy trong kho câu?
Kho câu có 295 câu có từ daisy hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ daisy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daisy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daisy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daisy: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (55 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.