Câu tiếng Anh có từ “daisy”
295 câu thật có từ daisy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daisy nghĩa là hoa cúc. daisy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous composite plants having flower heads with well-developed ray flowers usually arranged in a single whorl. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daisy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
‘Daisy, if anything should ever separate us, you must think of me at my best, old boy.
Từ trong câu: daisy, separate, anything, ever, think, best, old, boy
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, Daisy Miller,” said the elder lady, presently, “I shouldn’t think you’d want to talk against your own brother!”
Từ trong câu: against, well, daisy, lady, think, want, talk, brother
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was saying to Daisy that I certainly hadn’t found any one like Dr. Davis, and I didn’t believe I should.
Từ trong câu: dr, say, daisy, certainly, find, like, believe
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wanted nothing less of Daisy than that she should go to Tom and say: “I never loved you.”
Từ trong câu: less, want, nothing, daisy, go, never, love
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
‘You romantic Daisy!’ said Steerforth, laughing still more heartily: ‘why should I trouble myself, that a parcel of heavy-headed fellows may gape and hold up their hands?
Từ trong câu: gape, romantic, parcel, daisy, laugh, still, trouble, myself
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Urith never inquired what moved the daisy; it was natural, it was reasonable, that it should recoil from the scent and touch of blood.
Từ trong câu: scent, never, inquire, move, daisy, natural, reasonable, touch
S. Baring-Gould, Urith: A Tale of Dartmoor. Nguồn: Project Gutenberg #54304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng daisy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| michaelmas daisy | 73 lần |
| daisy brooks | 81 lần |
| daisy miller | 81 lần |
| daisy chain | 129 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daisy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daisy trong kho câu?
- Kho câu có 295 câu có từ daisy hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daisy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daisy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daisy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daisy: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (55 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.