Câu tiếng Anh có từ “daisy”
295 câu thật có từ daisy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daisy nghĩa là hoa cúc. daisy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any of numerous composite plants having flower heads with well-developed ray flowers usually arranged in a single whorl. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daisy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
‘Not I! my dear Daisy--will you mind my calling you Daisy?’
Từ trong câu: daisy, dear, mind, call
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Where the daisy and the buttercup and clover bloom, and where corn will grow, is her proper domain.
Từ trong câu: daisy, bloom, corn, grow, proper, domain
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Of course you will,” confirmed Daisy.
Từ trong câu: confirm, course, daisy
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Do go and lie down, Daisy; and I will send you some lemonade."
Từ trong câu: lemonade, go, lie, down, daisy, send
Susan Warner, Daisy in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #18688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“What’ll we do with ourselves this afternoon?” cried Daisy, “and the day after that, and the next thirty years?”
Từ trong câu: thirty, ourselves, afternoon, cry, daisy, day, next, year
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now I’ll quench the curiosity of this little Fatima, my dear Daisy, by leaving her nothing to guess at.
Từ trong câu: guess, quench, curiosity, now, little, dear, daisy, leave
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“She will talk to him all she can; but he doesn’t like her to talk to him,” said Miss Daisy, opening her fan.
Từ trong câu: opening, fan, open, talk, like, miss, daisy
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng daisy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| michaelmas daisy | 73 lần |
| daisy brooks | 81 lần |
| daisy miller | 81 lần |
| daisy chain | 129 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daisy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daisy trong kho câu?
- Kho câu có 295 câu có từ daisy hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daisy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daisy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daisy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daisy: Quá khứ đơn (56 câu), Câu phủ định (55 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.