Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “curriculum”

196 câu thật có từ curriculum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: curriculum nghĩa là chương trình giảng dạy. curriculum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an integrated course of academic studies. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ curriculum

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng curriculum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
curriculum vitae19 lần
competency curriculum21 lần
literacy curriculum24 lần
multicultural curriculum13 lần
emergent curriculum11 lần
math curriculum18 lần
engineering curriculum29 lần
academic curriculum26 lần
integrated curriculum15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ curriculum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curriculum trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ curriculum hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ curriculum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curriculum gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curriculum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curriculum: Câu phủ định (24 câu), can và could (17 câu), Tương lai với will (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.