Câu tiếng Anh có từ “curriculum”
196 câu thật có từ curriculum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curriculum nghĩa là chương trình giảng dạy. curriculum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an integrated course of academic studies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curriculum
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
'With gifted young people who had already passed through the school curriculum, he might have achieved great things.'
Từ trong câu: curriculum, gift, young, people, already, pass, school, achieve
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"How Teachers Make Children Hate Reading" is about teachers who force their students to learn the curriculum and take quizzes, and vocabulary.
"Giáo viên khiến trẻ ghét đọc như thế nào" kể về những giáo viên ép học sinh của mình học chương trình giảng dạy, làm các câu đố và từ vựng.
Từ trong câu: teacher, curriculum, quiz, reading, make, child, hate, read
«AP Language/Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85999 (bản sửa đổi 2010927). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng curriculum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| curriculum vitae | 19 lần |
| competency curriculum | 21 lần |
| literacy curriculum | 24 lần |
| multicultural curriculum | 13 lần |
| emergent curriculum | 11 lần |
| math curriculum | 18 lần |
| engineering curriculum | 29 lần |
| academic curriculum | 26 lần |
| integrated curriculum | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curriculum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curriculum trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ curriculum hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curriculum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curriculum gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curriculum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curriculum: Câu phủ định (24 câu), can và could (17 câu), Tương lai với will (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.