Câu tiếng Anh có từ “curriculum”
196 câu thật có từ curriculum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: curriculum nghĩa là chương trình giảng dạy. curriculum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an integrated course of academic studies. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ curriculum
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He completed the curriculum at the Latin school when only twelve years of age.
Từ trong câu: curriculum, complete, school, twelve, year, age
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He studied at the famous mining academy of Freiberg, in Saxony, and on completing his curriculum travelled in Germany and France.
Từ trong câu: curriculum, study, famous, mine, academy, complete, travel
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He entered the hospital with a scholarship, and during the five years of the curriculum gained every prize that was open to him.
Từ trong câu: curriculum, enter, hospital, scholarship, five, year, gain, every
W. Somerset Maugham, The Moon and Sixpence. Nguồn: Project Gutenberg #222. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
None of this would be possible if she went to school and followed a prescriptive curriculum.
Từ trong câu: prescriptive, none, possible, go, school, follow, curriculum
«Right to Reply», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89210 (bản sửa đổi 506852). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng curriculum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| curriculum vitae | 19 lần |
| competency curriculum | 21 lần |
| literacy curriculum | 24 lần |
| multicultural curriculum | 13 lần |
| emergent curriculum | 11 lần |
| math curriculum | 18 lần |
| engineering curriculum | 29 lần |
| academic curriculum | 26 lần |
| integrated curriculum | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ curriculum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ curriculum trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ curriculum hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ curriculum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ curriculum gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 92 câu, rồi Bậc B2 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ curriculum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ curriculum: Câu phủ định (24 câu), can và could (17 câu), Tương lai với will (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.