Câu tiếng Anh có từ “cruise”
167 câu thật có từ cruise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cruise nghĩa là hành trình. cruise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: drive around aimlessly but ostentatiously and at leisure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cruise
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He was singing on a Lake Michigan dinner cruise ship when he was a teenager.
Từ trong câu: cruise, sing, lake, dinner, ship, teenager
«Mike Douglas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262720 (bản sửa đổi 8069321). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The combined fleet by the last advices was cruising off Cape Spartel.
Từ trong câu: cruise, combine, fleet, last, advice, off
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 09. Nguồn: Project Gutenberg #29438. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His ship eluded the English fleet which was cruising the Mediterranean Sea, and he made his way to Paris with all speed.
Từ trong câu: elude, cruise, ship, fleet, mediterranean, sea, make, way
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Achmet immediately sent intelligence of the approaching attack to Sir Sydney Smith, who was cruising in the Levant with an English fleet.
Từ trong câu: smith, cruise, immediately, send, intelligence, approach, attack, sir
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We cruised about over three months, and had remarkable success, having harpooned and secured several large sperm whales, so we felt that we were going to have a good voyage.
Từ trong câu: sperm, cruise, month, remarkable, success, secure, several, large
Charles J. Gillis, Another Summer: The Yellowstone Park and Alaska. Nguồn: Project Gutenberg #40824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Everyone wanted to go on board, and take a cruise, but as it was getting late, I could not consent.
Từ trong câu: everyone, want, consent, late, cruise, board, go, take
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cruise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yachting cruise | 50 lần |
| codman's cruise | 40 lần |
| cruise missiles | 43 lần |
| whaling cruise | 38 lần |
| viking cruise | 34 lần |
| piratical cruise | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cruise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cruise trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ cruise hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cruise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cruise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cruise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cruise: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.