Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cruise”

167 câu thật có từ cruise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cruise nghĩa là hành trình. cruise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: drive around aimlessly but ostentatiously and at leisure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cruise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Their cruise may then be useful to the commerce of the United States.

    Từ trong câu: cruise, useful, commerce, unite, state

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Complex or high performance airplanes may have a specified cruise climb in addition to normal climb.

    Từ trong câu: cruise, specify, complex, high, performance, airplane, climb, addition

    «Airplane Flying Handbook/Basic flight maneuvers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31512 (bản sửa đổi 2214538). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This may seem one of the simplest of solutions, and hardly worth a summer's cruise to discover.

    Từ trong câu: cruise, seem, simple, solution, hardly, worth, discover

    George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • May this reprint of his “Cruising Voyage” be a fitting tribute to his memory!

    Mong rằng lần tái bản cuốn “Chuyến du hành trên biển” này sẽ là một sự tri ân phù hợp để tưởng nhớ ông!

    Từ trong câu: reprint, cruise, voyage, fit, memory

    Woodes, -1732 Rogers, A Cruising Voyage Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #55538. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cruise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yachting cruise50 lần
codman's cruise40 lần
cruise missiles43 lần
whaling cruise38 lần
viking cruise34 lần
piratical cruise27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cruise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cruise trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ cruise hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cruise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cruise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cruise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cruise: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.