Câu tiếng Anh có từ “cruise”
167 câu thật có từ cruise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cruise nghĩa là hành trình. cruise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: drive around aimlessly but ostentatiously and at leisure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cruise
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Taking the ferry cruise, you can see city buildings, river area and enjoy the river breeze.
Từ trong câu: cruise, ferry, take, see, city, build, river, area
«Han River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274551 (bản sửa đổi 11001715). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Slow Flight could be thought of, by some, as a speed that is less than cruise.
Từ trong câu: cruise, slow, flight, think, speed, less
«Airplane Flying Handbook/Slow flight stalls and spins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=51856 (bản sửa đổi 1711276). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They could be airlines, cruise lines, car rentals, and rail companies.
Từ trong câu: rental, airline, cruise, line, car, rail, company
«Introductory Tourism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105273 (bản sửa đổi 4091428). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It could be in someone's home or anywhere such as a cruise liner or an airplane.
Từ trong câu: liner, home, anywhere, cruise, airplane
«Synagogue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=815 (bản sửa đổi 10593571). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Everyone wanted to go on board, and take a cruise, but as it was getting late, I could not consent.
Từ trong câu: everyone, want, consent, late, cruise, board, go, take
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
During his weekends on Crete he could almost pass for French as he cruised the German Frauleins who lined the sands in their string bikinis.
Từ trong câu: bikini, weekend, almost, pass, cruise, line, sand, string
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cruise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yachting cruise | 50 lần |
| codman's cruise | 40 lần |
| cruise missiles | 43 lần |
| whaling cruise | 38 lần |
| viking cruise | 34 lần |
| piratical cruise | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cruise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cruise trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ cruise hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cruise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cruise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cruise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cruise: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.