Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cruise”

167 câu thật có từ cruise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cruise nghĩa là hành trình. cruise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: drive around aimlessly but ostentatiously and at leisure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cruise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • One of the sheriffs wanted to be off on a cruise, and another was unwell with the gout.

    Từ trong câu: unwell, cruise, gout, sheriff, want, off, another

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Loitering weapons are different from cruise missiles, because cruise missiles do not wait (loiter) over the target area.

    Từ trong câu: loiter, weapon, different, cruise, missile, because, wait, target

    «Loitering weapon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=968580 (bản sửa đổi 10099214). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Nellie, a cruising yawl, swung to her anchor without a flutter of the sails, and was at rest.

    Từ trong câu: swing, sail, yawl, rest, cruise, flutter, anchor

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The expedition against Liverpool had been abandoned long before, and the further crippling of the commerce of England was now the object of the cruise.

    Từ trong câu: crippling, expedition, abandon, long, further, commerce, now, object

    John T. McIntyre, With John Paul Jones. Nguồn: Project Gutenberg #65099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cruise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yachting cruise50 lần
codman's cruise40 lần
cruise missiles43 lần
whaling cruise38 lần
viking cruise34 lần
piratical cruise27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cruise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cruise trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ cruise hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cruise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cruise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cruise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cruise: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.