Câu tiếng Anh có từ “cruise”
167 câu thật có từ cruise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cruise nghĩa là hành trình. cruise là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: drive around aimlessly but ostentatiously and at leisure. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cruise
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He would enjoy the cruise thoroughly, and no doubt learn much that is useful to a young lad just growing up.
Từ trong câu: cruise, enjoy, thoroughly, doubt, learn, much, useful, young
Winthrop Packard, The Young Ice Whalers. Nguồn: Project Gutenberg #67445. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He heard of this charge while cruising in the Sulu seas, passing the necessary time before the treasure would be adjudged to him.
Từ trong câu: treasure, cruise, hear, charge, sea, pass, necessary, time
Spenser, Sir St. John, Life in the forests of the Far East (vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #71739. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I am not anti-Cruise... before he started this propaganda regime I would have proudly stated I was a Cruise fan!
Từ trong câu: proudly, anti, cruise, start, regime, state, fan
«Interview with Glen Stollery of ScienTOMogy.info», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=38087 (bản sửa đổi 4820098). · English Wikinews · CC BY 2.5
But,” he would add, “all I say is, we’re not home again, and I don’t like the cruise.”
Từ trong câu: home, add, again, like, cruise
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most common methods would be using stealth aircraft and cruise missiles to bomb power plants and switching centers.
Từ trong câu: aircraft, common, method, use, cruise, missile, bomb, power
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cruise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| yachting cruise | 50 lần |
| codman's cruise | 40 lần |
| cruise missiles | 43 lần |
| whaling cruise | 38 lần |
| viking cruise | 34 lần |
| piratical cruise | 27 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cruise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cruise trong kho câu?
- Kho câu có 167 câu có từ cruise hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cruise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cruise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cruise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cruise: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.