E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crisp”

151 câu thật có từ crisp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crisp nghĩa là giòn. crisp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a thin crisp slice of potato fried in deep fat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crisp

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Pickling these items will leave you with a firm, crisp product that is safe because the acid level is high.

    Từ trong câu: crisp, item, leave, firm, product, safe, because, acid

    «Do-It-Yourself/Canning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38637 (bản sửa đổi 4672941). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All brought words of hope, and some of the crisp sentences from the lips of these devoted home workers for missions will not soon be forgotten by those who heard them.

    Từ trong câu: crisp, bring, word, hope, sentence, lip, devote, home

    Various, The American Missionary: Volume 50, No. 01, January, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #26022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cracklins will not become crisp, but remain soft, and will sink to the bottom; they are used for making soap.

    Từ trong câu: soft, sink, bottom, soap, become, crisp, remain, use

    Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • King Dodongo will end up rolling into the lava in the middle of the room and fry himself to a crisp.

    Từ trong câu: lava, king, end, up, roll, middle, room, fry

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Dodongo's Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432712 (bản sửa đổi 4383792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng crisp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crisp lettuce22 lần
crisp curly36 lần
crisp curling33 lần
crisp curls48 lần
crisp frosty20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crisp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crisp trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ crisp hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crisp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crisp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crisp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crisp: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.