Câu tiếng Anh có từ “coral”
182 câu thật có từ coral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coral nghĩa là san hô. coral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a variable color averaging a deep pink. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coral
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He had reached that part of the jagged coral-reef which rose out of the sea.
Từ trong câu: coral, reach, part, reef, rise, out, sea
A. M. Williamson, The Castle Of The Shadows. Nguồn: Project Gutenberg #19901. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One day after the rosary of pink coral and bright silver had been given her she came to see me.
Từ trong câu: coral, day, pink, bright, silver, give, come, see
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But although she had left India's coral strand, a memory of her lingered there for many years.
Từ trong câu: strand, coral, although, leave, memory, linger, many, year
Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This included placid lagoons which had limited access to the open sea because they were surrounded by coral reefs.
Từ trong câu: placid, include, limit, access, open, sea, because, surround
«Solnhofen Limestone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=248369 (bản sửa đổi 10740800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng coral
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coral
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coral trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ coral hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coral?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coral: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.