Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coral”

182 câu thật có từ coral hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coral nghĩa là san hô. coral là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a variable color averaging a deep pink. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coral

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

Từ hay đi cùng coral

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coral reefs754 lần
coral reef550 lần
coral necklace145 lần
coral beads138 lần
coral formations48 lần
coral islands220 lần
coral insect62 lần
coral strand52 lần
coral insects66 lần
coral polyps28 lần
coral rock291 lần
pink coral98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coral

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coral trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ coral hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coral xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coral gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coral?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coral: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.