Câu tiếng Anh có từ “contemptuous”
126 câu thật có từ contemptuous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contemptuous nghĩa là khinh thường. contemptuous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing extreme contempt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contemptuous
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
As though,” she added with a contemptuous laugh, “any woman of a day could take my place.”
Từ trong câu: contemptuous, though, add, laugh, woman, day, take, place
H. Rider Haggard, She and Allan. Nguồn: Project Gutenberg #5745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He neither dared to thrust them all aside, for fear of being thought contemptuous, nor could he be safe when he accepted them.
Từ trong câu: contemptuous, neither, dare, aside, fear, think, safe, accept
165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We cannot understand this if we think of carpentering by the contemptuous estimate of modern life.
Từ trong câu: carpenter, estimate, contemptuous, can, understand, think, modern, life
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From the Gospel narrative we learn that the contemptuous inquiry was made "Can any good thing come out of Nazareth?"
Từ trong câu: narrative, inquiry, contemptuous, learn, make, good, thing, come
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contemptuous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| contemptuous shrug | 122 lần |
| contemptuous sneer | 80 lần |
| contemptuous indifference | 156 lần |
| contemptuous curl | 63 lần |
| contemptuous sniff | 46 lần |
| contemptuous gesture | 100 lần |
| contemptuous smile | 476 lần |
| contemptuous glance | 263 lần |
| contemptuous incredulity | 27 lần |
| contemptuous snort | 24 lần |
| contemptuous disregard | 27 lần |
| contemptuous pity | 179 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contemptuous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contemptuous trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ contemptuous hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contemptuous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contemptuous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contemptuous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contemptuous: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.