Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contemptuous”

126 câu thật có từ contemptuous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contemptuous nghĩa là khinh thường. contemptuous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing extreme contempt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contemptuous

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Whatever the secret cause for his bitter and contemptuous aversion to women may have been, he kept it to himself.

    Từ trong câu: contemptuous, whatever, secret, cause, bitter, woman, keep, himself

    Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His host's contemptuous tribute to May's "niceness" was just what a husband should have wished to hear said of his wife.

    Từ trong câu: contemptuous, husband, wish, hear, wife

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man may equally affront the Company he is in, by engrossing all the Talk, or observing a contemptuous Silence.

    Từ trong câu: engrossing, man, equally, company, engross, talk, observe, contemptuous

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng contemptuous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contemptuous shrug122 lần
contemptuous sneer80 lần
contemptuous indifference156 lần
contemptuous curl63 lần
contemptuous sniff46 lần
contemptuous gesture100 lần
contemptuous smile476 lần
contemptuous glance263 lần
contemptuous incredulity27 lần
contemptuous snort24 lần
contemptuous disregard27 lần
contemptuous pity179 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contemptuous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contemptuous trong kho câu?
Kho câu có 126 câu có từ contemptuous hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contemptuous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contemptuous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contemptuous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contemptuous: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.