Câu tiếng Anh có từ “contemptuous”
85 câu thật có từ contemptuous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contemptuous nghĩa là khinh thường. contemptuous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing extreme contempt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contemptuous
"The few contemptuous words in answer to Marmaduke's letter were soon written, and she then began her reply to the letter of her lawyer.
Từ trong câu: contemptuous, word, answer, letter, soon, write, begin, reply
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng contemptuous
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- contemptuous shrug122 lần
- contemptuous sneer80 lần
- contemptuous indifference156 lần
- contemptuous curl63 lần
- contemptuous sniff46 lần
- contemptuous gesture100 lần
- contemptuous smile476 lần
- contemptuous glance263 lần
- contemptuous incredulity27 lần
- contemptuous snort24 lần
- contemptuous disregard27 lần
- contemptuous pity179 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contemptuous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contemptuous trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ contemptuous hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contemptuous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contemptuous gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contemptuous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contemptuous: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.