Câu tiếng Anh có từ “consistent”
251 câu thật có từ consistent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consistent nghĩa là nhất quán. consistent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sometimes followed by `with') in agreement or consistent or reliable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consistent
However, he listened quietly, and paid as little attention as was consistent with politeness.
Từ trong câu: consistent, politeness, however, listen, quietly, paid, little, attention
Fergus Hume, The Yellow Holly. Nguồn: Project Gutenberg #54979. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The romance of his life, he felt, was gone; but he desired that his career should be consistent with his tragic part in life.
Từ trong câu: consistent, tragic, romance, life, feel, go, desire, career
Frederic Jesup Stimson, The Crime of Henry Vane: A Study with a Moral. Nguồn: Project Gutenberg #67164. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was capable of being adjusted to be as nearly isochronous as we thought expedient consistent with stability of position.
Từ trong câu: adjust, capable, consistent, stability, nearly, think, position
Charles T. Porter, Engineering reminiscences contributed to "Power" and "American machinist". Nguồn: Project Gutenberg #72043. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are quite consistent and I noted initially that they explained very nicely the circumstances as we observed them at the time.
Từ trong câu: initially, nicely, quite, consistent, note, explain, circumstance, observe
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless, he was not quite what they believed him to be; he was not so repellently uncompromising nor so robustly consistent as he appeared.
Từ trong câu: robustly, nevertheless, quite, believe, consistent, appear
J. P. Jacobsen, Niels Lyhne. Nguồn: Project Gutenberg #55389. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
GreenEarth cleaning was the most dependable alternative since it accomplished each function at a consistent rate.
Từ trong câu: dependable, clean, alternative, since, accomplish, function, consistent, rate
«Design for the Environment/Dry Cleaning Detergent», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55118 (bản sửa đổi 2593561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“I thought that they assumed a degree of familiarity with Miss Martin which was scarcely consistent with their station.”
“Tôi nghĩ rằng họ có một mức độ quen biết nào đó với cô Martin, điều này hầu như không phù hợp với địa vị của họ.”
Từ trong câu: familiarity, think, assume, degree, miss, scarcely, consistent, station
Charles Lever, The Martins Of Cro' Martin, Vol. I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #35143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consistent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consistent trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ consistent hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consistent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consistent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consistent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consistent: Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.