Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “consistent”
251 câu thật có từ consistent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consistent nghĩa là nhất quán. consistent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sometimes followed by `with') in agreement or consistent or reliable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consistent
However, in order to be consistent and not confuse the reader, in this chapter play will be referred as pretend play.
Từ trong câu: consistent, however, order, confuse, reader, chapter, play, refer
«Motivation and emotion/Book/2014/Play and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167843 (bản sửa đổi 1804887). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consistent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consistent trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ consistent hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consistent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consistent gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consistent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consistent: Câu phủ định (41 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.