Câu tiếng Anh có từ “confidently”
151 câu thật có từ confidently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confidently nghĩa là tự tin. confidently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with confidence; in a confident manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confidently
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When traffic can be easily extended to Delagoa Bay, it is confidently expected great changes will take place.
Từ trong câu: confidently, traffic, easily, extend, bay, expect, great, change
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They turned away together; she slipped one hand confidently through his arm, leaning on him lightly as they walked.
Từ trong câu: confidently, turn, away, together, slip, hand, arm, lean
Robert W. Chambers, Japonette. Nguồn: Project Gutenberg #52842. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Higher office had been confidently predicted for him, and those who met him hardly knew whether to congratulate or to say nothing.
Từ trong câu: confidently, whether, congratulate, predict, office, nothing, meet, high
G. D. H. Cole, The death of a millionaire. Nguồn: Project Gutenberg #79206. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such a man enjoys the present without anxiety for the future: for he who depends upon what is uncertain can rely confidently upon nothing.
Từ trong câu: confidently, man, enjoy, present, anxiety, future, depend, uncertain
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At dinner one evening Frederick declared confidently his opinion that America would not long be a republic, but would return to the good old system.
Từ trong câu: confidently, dinner, evening, declare, opinion, long, republic, return
James Mott Hallowell, The Spirit of Lafayette. Nguồn: Project Gutenberg #24494. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confidently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confidently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confidently trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ confidently hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confidently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confidently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confidently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confidently: can và could (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.