Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confidently”

141 câu thật có từ confidently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confidently nghĩa là tự tin. confidently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with confidence; in a confident manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confidently

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • If you recall, power is the ability to confidently reject a false NULL hypothesis.

    Từ trong câu: confidently, recall, power, ability, reject, false, null, hypothesis

    «Research Methods/Two-Way ANOVA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27777 (bản sửa đổi 4598727). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We could not have so confidently recognised, understood, and handled the world, if it had been wholly foreign to us.

    Từ trong câu: confidently, recognise, understand, handle, world, wholly, foreign

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had spoken confidently to the man but now a qualm of doubt came over her.

    Cô đã nói chuyện một cách tự tin với người đàn ông đó nhưng bây giờ một nỗi lo lắng tràn ngập trong cô.

    Từ trong câu: qualm, speak, confidently, man, now, doubt, come

    Edna Lyall, Wayfaring Men: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Glowering, he stood uncertain, for a moment, but Jack was tantalizingly just out of his reach, smiling confidently.

    Từ trong câu: tantalizingly, stand, uncertain, moment, out, reach, smile, confidently

    Victor G. Durham, The Submarine Boys on Duty Life on a Diving Torpedo Boat. Nguồn: Project Gutenberg #17054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng confidently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
confidently asserted89 lần
confidently predicted55 lần
confidently affirmed44 lần
confidently expected419 lần
confidently anticipated67 lần
confidently rely50 lần
confidently expecting65 lần
confidently assert32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confidently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confidently trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ confidently hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confidently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confidently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confidently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confidently: can và could (28 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.