E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “confidently”

117 câu thật có từ confidently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: confidently nghĩa là tự tin. confidently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with confidence; in a confident manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ confidently

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He found no mention of it in the classic writings of the Brahmins, although (he continues) they say confidently that Sanscrit books on chess exist.

    Từ trong câu: classic, confidently, find, mention, write, although, continue, book

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng confidently

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
confidently asserted89 lần
confidently predicted55 lần
confidently affirmed44 lần
confidently expected419 lần
confidently anticipated67 lần
confidently rely50 lần
confidently expecting65 lần
confidently assert32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ confidently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confidently trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ confidently hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ confidently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confidently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confidently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confidently: can và could (24 câu), Câu phủ định (16 câu), Tương lai với will (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.