Câu tiếng Anh có từ “confidently”
151 câu thật có từ confidently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: confidently nghĩa là tự tin. confidently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with confidence; in a confident manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ confidently
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Can we confidently stand up and say the environment is better in India.?
Từ trong câu: confidently, stand, up, environment, better
«Development Cooperation Handbook/Goal 1: Eradicate extreme poverty and hunger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278426 (bản sửa đổi 4660080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Can we confidently stand up and say the quality of schooling has improved?
Từ trong câu: confidently, stand, up, quality, school, improve
«Development Cooperation Handbook/Goal 1: Eradicate extreme poverty and hunger», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278426 (bản sửa đổi 4660080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Is he the enlightened leader whom a nation may and confidently follow?
Từ trong câu: confidently, leader, nation, follow
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can I say, confidently, that he was wrong?
Từ trong câu: confidently, wrong
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
May we not confidently hope that the discussions of such an assemblage will prove pregnant of a future for science which shall outshine even its brilliant past?
Từ trong câu: outshine, confidently, hope, discussion, prove, pregnant, future, science
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng confidently
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ confidently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ confidently trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ confidently hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ confidently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ confidently gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ confidently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ confidently: can và could (29 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.