Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conferencing”

25 câu thật có từ conferencing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conferencing nghĩa là việc tổ chức hội nghị hoặc họp trực tuyến nhiều bên. conferencing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of participating in a formal conference or multi-party audio/video call. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conferencing

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Adobe Connect is a web conferencing tool that uses Flash and runs in a browser.

    Từ trong câu: conferencing, connect, web, conference, tool, use, flash, run

    «Social Web/Teaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266659 (bản sửa đổi 4608585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Beforehand, please ensure that you computer is ready to use the web conferencing software (Elluminate).

    Từ trong câu: conferencing, beforehand, please, ensure, computer, ready, use, web

    «Facilitating Online/course mini conference/FO08», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=83252 (bản sửa đổi 2195174). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Examples of synchronous e-learning include real-time chat and video/audio conferencing.

    Từ trong câu: conferencing, example, learn, include, real, time, chat, video

    «Wiki Resources/Glossary», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88919 (bản sửa đổi 2196227). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In a video conferencing system, group work can be represented via breakout rooms.

    Từ trong câu: conferencing, video, conference, system, group, work, represent, via

    «Video conferencing/Collaborative Work in Groups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269045 (bản sửa đổi 2229717). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Switch on the second option, that configures the room to be a consultation hour video conferencing room.

    Từ trong câu: conferencing, switch, second, option, room, consultation, hour, video

    «Video conferencing/Consultation-hours», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262472 (bản sửa đổi 2229667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Among the drawbacks of the tool, we find that there is no video, no whiteboard and no audio conferencing.

    Từ trong câu: conferencing, among, drawback, tool, find, video, audio, conference

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Synchronous Voice Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241964 (bản sửa đổi 4051085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Recognizing Video conferencing fatigue and treating it is very important – you are no good if you are burnt out.

    Từ trong câu: conferencing, recognize, video, conference, fatigue, treat, important, good

    «Motivation and emotion/Book/2022/Video conferencing fatigue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286145 (bản sửa đổi 2672354). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conferencing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conferencing trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ conferencing hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conferencing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conferencing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conferencing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conferencing: can và could (2 câu), Tương lai với will (2 câu), There is và there are (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.