Câu tiếng Anh có từ “conferencing”
25 câu thật có từ conferencing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conferencing nghĩa là việc tổ chức hội nghị hoặc họp trực tuyến nhiều bên. conferencing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of participating in a formal conference or multi-party audio/video call. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conferencing
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Among the drawbacks of the tool, we find that there is no video, no whiteboard and no audio conferencing.
Từ trong câu: conferencing, among, drawback, tool, find, video, audio, conference
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Synchronous Voice Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241964 (bản sửa đổi 4051085). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are several free applications for mobile technology that facilitate conferencing and sharing files, such as WhatsApp, Skype, among others.
Từ trong câu: conferencing, several, free, application, mobile, technology, facilitate, conference
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Mobile Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383632 (bản sửa đổi 3844334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conferencing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conferencing trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ conferencing hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conferencing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conferencing gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conferencing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conferencing: can và could (2 câu), Tương lai với will (2 câu), There is và there are (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.