Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “conduction”

70 câu thật có từ conduction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conduction nghĩa là sự dẫn truyền. conduction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the transmission of heat or electricity or sound. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In brief, heat conduction occurs by atoms and molecules 'bumping' into one another and transferring energy.

    Từ trong câu: conduction, brief, heat, occur, atom, molecule, bump, another

    «PlanetPhysics/Heat», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=196278 (bản sửa đổi 2205490). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Copper was selected as one of the best heat-conduction materials permitting a rapid change of temperature.

    Từ trong câu: conduction, copper, select, best, heat, material, permit, rapid

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is because any electrons present in the conduction band quickly settle into the energy minimum of that band.

    Từ trong câu: conduction, because, electron, present, band, quickly, settle, energy

    «Materials Science and Engineering/Doctoral review questions/Major Material Classes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=50506 (bản sửa đổi 1425130). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Whether the conduction be considered as depending upon the decomposition or not, still the relation of the two functions is equally intimate.

    Từ trong câu: conduction, whether, consider, depend, decomposition, still, relation, function

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 15: Science. Nguồn: Project Gutenberg #25509. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is, of course, by conduction that the heat passes from layer to layer in its outward progress, until it ultimately gains the surface.

    Từ trong câu: conduction, course, heat, pass, layer, outward, progress, until

    Robert S. Ball, The Earth's Beginning. Nguồn: Project Gutenberg #59080. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He then took up Conduction, and gave many striking illustrations of the influence of Fusion on Conducting Power.

    Từ trong câu: fusion, conduction, take, up, give, many, strike, illustration

    John Tyndall, Fragments of Science: A Series of Detached Essays, Addresses, and Reviews. V. 1-2. Nguồn: Project Gutenberg #24527. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng conduction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • conduction aphasia12 lần
  • cardiac conduction8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conduction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conduction trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ conduction hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conduction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conduction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conduction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conduction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.