Câu tiếng Anh có từ “conduction”
70 câu thật có từ conduction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conduction nghĩa là sự dẫn truyền. conduction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the transmission of heat or electricity or sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conduction
The negative wire represents the conduction electrons, the positive wire represents the rest of the metal wire.
Từ trong câu: conduction, negative, wire, represent, electron, positive, rest, metal
«Electricity and magnetism/Magnetism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465522 (bản sửa đổi 4491004). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Through the process of conduction, heat flows from warmer objects to cooler objects until all are the same temperature.
Từ trong câu: conduction, process, heat, flow, warm, object, cooler, until
«High School Earth Science/Inside Earth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228251 (bản sửa đổi 4627308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One use for bone conduction is with people with a damaged middle ear but having a normal functioning inner ear.
Từ trong câu: conduction, use, bone, people, damage, middle, ear, normal
«Engineering Acoustics/Conductive Mechanisms of Hearing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243877 (bản sửa đổi 4642945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By itself, we know, heat always passes, either by radiation or by conduction, from bodies of higher temperature to bodies of lower temperature.
Từ trong câu: conduction, itself, know, heat, always, pass, either, radiation
Svante Arrhenius, Worlds in the making: The evolution of the universe. Nguồn: Project Gutenberg #69022. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conduction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- conduction aphasia12 lần
- cardiac conduction8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conduction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conduction trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ conduction hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conduction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conduction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conduction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conduction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.