Câu tiếng Anh có từ “conduction”
70 câu thật có từ conduction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conduction nghĩa là sự dẫn truyền. conduction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the transmission of heat or electricity or sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conduction
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The energy absorbed may be converted into kinetic energy of conduction electrons, and hence electrical energy.
Từ trong câu: conduction, energy, absorb, convert, kinetic, electron, hence, electrical
«FHSST Physics/Work and Energy/Definition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24627 (bản sửa đổi 4525407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In conductors, the valence and conduction bands may overlap, so they may not have a band gap.
Trong chất dẫn điện, dải hóa trị và dải dẫn có thể chồng lên nhau nên chúng có thể không có dải khe.
Từ trong câu: conduction, conductor, band, overlap, gap
«Band gap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307984 (bản sửa đổi 10946896). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We might work up bone conduction on a commercial model.
Từ trong câu: conduction, work, up, bone, commercial, model
Fritz Leiber, The Creature from Cleveland Depths. Nguồn: Project Gutenberg #23164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Air gains and loses heat chiefly by convection, and any gain or loss by conduction may be neglected.
Từ trong câu: conduction, air, gain, lose, heat, loss, neglect
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus the air in the lower part of a room may receive heat by conduction from a stove or radiator.
Từ trong câu: radiator, conduction, thus, air, low, part, room, receive
Willis E. Tower, Physics. Nguồn: Project Gutenberg #40175. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conduction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conduction aphasia | 12 lần |
| cardiac conduction | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conduction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conduction trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ conduction hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conduction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conduction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conduction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conduction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.