Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “conduction”

70 câu thật có từ conduction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conduction nghĩa là sự dẫn truyền. conduction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the transmission of heat or electricity or sound. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The same goes for all bands higher than the conduction band.

    Từ trong câu: conduction, go, band, high

    «Analogue Electronics/pn Junctions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112149 (bản sửa đổi 4091217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The enhancement of conduction under heterodromous current is, in reality, much greater than is indicated in the record.

    Từ trong câu: conduction, current, reality, much, great, indicate, record

    Jagadis Chandra Bose, Life Movements in Plants, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #48280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Wind-chill factors are a dramatic reminder of convection’s ability to transfer heat faster than conduction.

    Từ trong câu: reminder, chill, wind, factor, dramatic, ability, transfer, heat

    «Convection», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng conduction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • conduction aphasia12 lần
  • cardiac conduction8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conduction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conduction trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ conduction hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conduction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conduction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conduction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conduction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.