Kho ngữ liệu COCA & BNC
Cụm từ đi cùng với: conduction
Phát hiện 2 cụm liên kết tự nhiên có tần suất sử dụng thực tế cao nhất.
conduction aphasiaMạnh8.8
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 12 lần
cardiac conductionMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 8 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với conduction
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.