Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “conduction”
70 câu thật có từ conduction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: conduction nghĩa là sự dẫn truyền. conduction là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the transmission of heat or electricity or sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ conduction
The electrons that are not tightly attached to just one nucleus are called the conduction band.
Từ trong câu: conduction, electron, tightly, attach, nucleus, call, band
«Band gap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307984 (bản sửa đổi 10946896). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In conductors, the valence and conduction bands may overlap, so they may not have a band gap.
Trong chất dẫn điện, dải hóa trị và dải dẫn có thể chồng lên nhau nên chúng có thể không có dải khe.
Từ trong câu: conduction, conductor, band, overlap, gap
«Band gap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307984 (bản sửa đổi 10946896). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But water, as you know, is not necessary to the conduction of sound; air is its most common vehicle.
Từ trong câu: conduction, water, know, necessary, sound, air, common, vehicle
John Tyndall, Essays on the use and limit of the imagination in science. Nguồn: Project Gutenberg #74654. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Were it not for the escape of heat by conduction through the lubricant and the metal, lubrication would be impossible.
Từ trong câu: conduction, escape, heat, metal, impossible
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Whether the conduction be considered as depending upon the decomposition or not, still the relation of the two functions is equally intimate.
Từ trong câu: conduction, whether, consider, depend, decomposition, still, relation, function
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 15: Science. Nguồn: Project Gutenberg #25509. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lightning does not pursue the course where it finds the best conductor, but that in which the sum of conduction is the most powerful.
Từ trong câu: conduction, lightning, pursue, course, find, best, conductor, sum
George Hesekiel, The Life of Bismarck, Private and Political With Descriptive Notices of His Ancestry. Nguồn: Project Gutenberg #58776. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng conduction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- conduction aphasia12 lần
- cardiac conduction8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ conduction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conduction trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ conduction hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ conduction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conduction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conduction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conduction: Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.