Câu tiếng Anh có từ “compress”
99 câu thật có từ compress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compress nghĩa là nén. compress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cloth pad or dressing (with or without medication) applied firmly to some part of the body (to relieve discomfort or reduce fever). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compress
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The compress should never be continued where warmth and reaction can not be obtained.
Từ trong câu: compress, never, continue, warmth, reaction, obtain
Alice B. Stockham, Tokology. Nguồn: Project Gutenberg #70448. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also, do not compress your master output bus too severely - if at all.
Từ trong câu: compress, master, output, bus, severely
«Mixing and Mastering/Bass Mixdown», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49723 (bản sửa đổi 4449124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This compress should not be used during fever as it may worsen it.
Từ trong câu: compress, worsen, use, fever
«Ethnomedicine/Home Remedies/J - L», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256179 (bản sửa đổi 3451942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Franklin’s was a practical morality, which was cut to fit life, not to compress it.
Từ trong câu: compress, practical, morality, cut, fit, life
Henry Seidel Canby, Everyday Americans. Nguồn: Project Gutenberg #63090. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will assume that the fluid does not compress due to the pressures acting on it.
Từ trong câu: compress, assume, fluid, due, pressure, act
«Physics with Calculus/Mechanics/Fluid Mechanics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94676 (bản sửa đổi 3012499). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Thanks, general," answered Charles; "but I do not need any other compresses there than the one which stopped the bullet.
Từ trong câu: compress, thank, general, answer, need, stop, bullet
Alexandre Dumas, The Whites and the Blues. Nguồn: Project Gutenberg #59938. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Compress it as I may, my story will take some minutes; as I said, it's not a very pretty one; and--you look tired."
Từ trong câu: compress, story, take, minute, pretty, look, tire
Richard Marsh, The Coward Behind the Curtain. Nguồn: Project Gutenberg #40347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Blubber, however, does not compress under pressure.
Từ trong câu: blubber, however, compress, pressure
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Marine Mammals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101272 (bản sửa đổi 4584155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compress trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ compress hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compress gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compress: can và could (17 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.