Câu tiếng Anh có từ “compress”
101 câu thật có từ compress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compress nghĩa là nén. compress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cloth pad or dressing (with or without medication) applied firmly to some part of the body (to relieve discomfort or reduce fever). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compress
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The compress should never be continued where warmth and reaction can not be obtained.
Từ trong câu: compress, never, continue, warmth, reaction, obtain
Alice B. Stockham, Tokology. Nguồn: Project Gutenberg #70448. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This compress should not be used during fever as it may worsen it.
Từ trong câu: compress, worsen, use, fever
«Ethnomedicine/Home Remedies/J - L», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256179 (bản sửa đổi 3451942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The higher the notes you want to get, the harder you should compress your lips to the mouthpiece.
Từ trong câu: compress, high, note, want, get, hard, lip
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Compresses should be put on the bowels for an hour or two at a time, three or four times a day.
Từ trong câu: compress, put, hour, time, four, day
Alice B. Stockham, Tokology. Nguồn: Project Gutenberg #70448. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compress trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ compress hoặc các dạng của từ, trích từ 95 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compress gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compress: can và could (17 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.