Câu tiếng Anh có từ “compress”
104 câu thật có từ compress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compress nghĩa là nén. compress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cloth pad or dressing (with or without medication) applied firmly to some part of the body (to relieve discomfort or reduce fever). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compress
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
That last compress has done me a world of good.
Từ trong câu: compress, last, world, good
Norma Lorimer, There was a King in Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #23994. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
'Ah, my dear fellow, I really cannot come,' pleaded the other, 'Johann has just put a cold compress on, I am so miserable!'
Từ trong câu: compress, dear, fellow, really, can, come, plead, put
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have been speaking with Mr. Saltren about the Flatheads and the Chinese who compress the heads and double up the feet of children.
Tôi đã nói chuyện với ông Saltren về bọn Đầu dẹt và bọn Trung Quốc ép đầu và gập đôi chân của trẻ em.
Từ trong câu: compress, speak, mr, head, double, up, foot, child
S. Baring-Gould, Arminell: A Social Romance, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #52567. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The attempt to compress infinite issues in a space too little has altered and, as some critics think, degraded the whole tenor of public life.
Từ trong câu: compress, attempt, infinite, issue, space, little, alter, critic
Tom Kettle, The Open Secret of Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #15277. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If it is intended to compress a tour of the principal places we have noted into a fortnight's holiday, travel, if possible, to Sourabaya, and go first of all to Tosari.
Từ trong câu: compress, intend, tour, principal, place, note, holiday, travel
Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So far we have looked at the work done to compress fluid in a system.
Từ trong câu: fluid, compress, far, look, work, system
«Engineering Thermodynamics/First Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=4351 (bản sửa đổi 4659013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compress trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ compress hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compress gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compress: can và could (18 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.