Câu tiếng Anh có từ “compress”
104 câu thật có từ compress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compress nghĩa là nén. compress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cloth pad or dressing (with or without medication) applied firmly to some part of the body (to relieve discomfort or reduce fever). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compress
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This compress should not be used during fever as it may worsen it.
Từ trong câu: compress, worsen, use, fever
«Ethnomedicine/Home Remedies/J - L», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256179 (bản sửa đổi 3451942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A properly arranged explosion might compress the uranium into a dense ball.
Từ trong câu: compress, properly, arrange, explosion, dense, ball
Isaac Asimov, Worlds Within Worlds: The Story of Nuclear Energy, Volume 3 (of 3) Nuclear Fission; Nuclear Fusion; Beyond Fusion. Nguồn: Project Gutenberg #49821. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Compress it as I may, my story will take some minutes; as I said, it's not a very pretty one; and--you look tired."
Từ trong câu: compress, story, take, minute, pretty, look, tire
Richard Marsh, The Coward Behind the Curtain. Nguồn: Project Gutenberg #40347. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I would that my words were as eloquent as my feelings, that you might know what immeasurable gratitude I vainly strive to compress in the brief words: I thank you.'
Từ trong câu: compress, word, eloquent, feel, know, gratitude, strive, brief
Various, Continental Monthly, Vol. 4, No 3, September 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #27496. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As they grow, the bubbles may also compress nerves as they grow causing pain.
Từ trong câu: nerve, compress, grow, bubble, cause, pain
«Commercial diving/Basic Decompression Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224022 (bản sửa đổi 2216620). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compress trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ compress hoặc các dạng của từ, trích từ 98 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compress gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compress: can và could (18 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.