Câu tiếng Anh có từ “compress”
102 câu thật có từ compress hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: compress nghĩa là nén. compress là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a cloth pad or dressing (with or without medication) applied firmly to some part of the body (to relieve discomfort or reduce fever). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ compress
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This can be used to compress video much more than would otherwise be possible.
Từ trong câu: compress, use, video, much, otherwise, possible
«How to create gaming video», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448109 (bản sửa đổi 4634209). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the same space it would have been difficult to compress more absurd concession and of ruinous restraint.
Từ trong câu: compress, space, difficult, absurd, concession, ruinous
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Would you, you could not compress him.
Từ trong câu: compress
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I would that my words were as eloquent as my feelings, that you might know what immeasurable gratitude I vainly strive to compress in the brief words: I thank you.'
Từ trong câu: compress, word, eloquent, feel, know, gratitude, strive, brief
Various, Continental Monthly, Vol. 4, No 3, September 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #27496. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ compress
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ compress trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ compress hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ compress xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ compress gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ compress?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ compress: can và could (18 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.