Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “component”

442 câu thật có từ component hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: component nghĩa là thành phần. component là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abstract part of something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The way components inside a computer fit together helps describe how the computer works.

    Từ trong câu: component, way, inside, computer, fit, together, help, describe

    «Introduction to Computers/What is a computer», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49645 (bản sửa đổi 2707780). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For example, they may break the rate down into several components and they may add flat fees as well.

    Từ trong câu: component, example, break, rate, down, several, add, flat

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Electricity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44353 (bản sửa đổi 3251141). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The HDD is also a tear and wear component, meaning it needs to be replaced once every couple of years.

    Từ trong câu: component, tear, wear, mean, need, replace, once, every

    «A Beginner's Guide to MS Windows Optimization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210363 (bản sửa đổi 4448809). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When it happens, it is a side effect of factory components being made from certain common materials and types of parts.

    Từ trong câu: component, happen, side, effect, factory, make, certain, common

    «Seed Factories/Notes9», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295428 (bản sửa đổi 4650253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each time we need to copy or destroy a component we will call back to the functions found at the given addresses.

    Từ trong câu: component, time, need, copy, destroy, call, back, function

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Generic Containers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304946 (bản sửa đổi 4652408). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng component

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ component

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ component trong kho câu?
Kho câu có 442 câu có từ component hoặc các dạng của từ, trích từ 404 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ component xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ component gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 210 câu, rồi Bậc B2 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ component?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ component: can và could (45 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.