Câu tiếng Anh có từ “component”
442 câu thật có từ component hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: component nghĩa là thành phần. component là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abstract part of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ component
Getting the right result is a matter of putting the right components together - in the right order, of course.
Từ trong câu: component, get, right, result, matter, put, together, order
«SwisTrack/Using SwisTrack - an Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132033 (bản sửa đổi 3324898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng component
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- selects a component991 lần
- xyz component555 lần
- component parts704 lần
- horizontal component183 lần
- vertical component144 lần
- key component360 lần
- essential component182 lần
- electronic component115 lần
- structural component80 lần
- alpha component69 lần
- hardware component61 lần
- core component73 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ component
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ component trong kho câu?
- Kho câu có 442 câu có từ component hoặc các dạng của từ, trích từ 404 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ component xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ component gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 210 câu, rồi Bậc B2 với 143 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ component?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ component: can và could (45 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.