Câu tiếng Anh có từ “complimentary”
116 câu thật có từ complimentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: complimentary nghĩa là miễn phí. complimentary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: conveying or resembling a compliment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ complimentary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The minimum requirements are a couple of complimentary web tools which will optimize your learning capabilities!
Từ trong câu: complimentary, minimum, requirement, couple, web, tool, learn, capability
«German Home Immersion School/Immersion Exercises», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=211688 (bản sửa đổi 2717304). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Miss Mizen had entirely overlooked me when meeting Hearty, which, however complimentary to him, might, under some circumstances, have hurt my feelings.
Từ trong câu: complimentary, miss, entirely, overlook, meet, hearty, however, circumstance
William Henry Giles Kingston, The Cruise of the Frolic. Nguồn: Project Gutenberg #34488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This description is not very complimentary to that movement which started with the profession of renewing the religion of the Gospel and of primitive Christianity.
Từ trong câu: complimentary, description, movement, start, profession, renew, religion, primitive
Various, Catholic World, Vol. 24, October, 1876, to March, 1877 A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #56955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This year a complimentary rehearsal was given on Monday evening to which friends from Jackson were invited, a special train coming out on their behalf.
Từ trong câu: rehearsal, complimentary, year, give, monday, evening, friend, invite
Various, The American Missionary: Volume 52, No. 02, June, 1898. Nguồn: Project Gutenberg #25958. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Auditor-General made a complimentary reference to the manner in which the accounts were rendered.
Từ trong câu: render, account, reference, complimentary, auditor, manner, general, make
Campbell Stuart, Secrets of Crewe House. Nguồn: Project Gutenberg #77798. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng complimentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| complimentary speeches | 73 lần |
| complimentary remarks | 111 lần |
| complimentary phrases | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ complimentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complimentary trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ complimentary hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ complimentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complimentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 91 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complimentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complimentary: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (16 câu), should và ought to (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.